Hach BioTector B7000 Online Analyzer là hệ thống phân tích tự động cho phép đo đồng thời các thông số TOC, TN và TP trong nước. Thiết bị giúp phát hiện và theo dõi sự thay đổi của các thành phần ô nhiễm hữu cơ và dinh dưỡng trong nước theo thời gian thực.
Với khả năng phân tích trực tiếp tổng cacbon hữu cơ, tổng nitơ và tổng phốt pho trong hầu hết các loại mẫu nước, BioTector B7000 giúp cải thiện hiệu quả kiểm soát và tối ưu hóa quy trình xử lý nước thải. Dữ liệu đo liên tục cung cấp thông tin toàn diện về thành phần nước, hỗ trợ người vận hành điều chỉnh quy trình xử lý một cách kịp thời.
Ngoài ra, việc theo dõi đồng thời TOC, TN và TP giúp giảm nhu cầu phân tích thủ công và tối ưu chi phí vận hành, mang lại giải pháp hiệu quả cho các nhà máy xử lý nước thải, hệ thống quan trắc môi trường và các ứng dụng công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Đo trực tiếp TOC, TIC,TC,TN,TP; đo COD, BOD thông qua tương quan; đo VOC thông qua tính toán
|
| Phương pháp đo | – TOC: Do CO2 bằng phương pháp cảm biến hồng ngoại không phân tán oxy hóa
– TN: phân tích trắc quang trực tiếp Nitrat sau oxy hóa – TP: phân tích so màu Phosphat bằng phương pháp Vanadomolybophosphoriacid chuẩn sau khi oxy hóa
|
| Phương pháp oxy hóa | Quy trình oxy hóa nâng cao hai giai đoạn đã được cấp bằng sáng chế (TSAO) sử dụng Hydroxyl Radical
|
| Khoảng đo |
|
| Lựa chọn khoảng đo | Lựa chọn phạm vi tự động hoặc thủ công
|
| Độ lặp lại | TOC ±3% giá trị đọc hoặc ±0.3 mg/L C, tùy theo giá trị nào lớn hơn
TN: ±3% giá trị đọc hoặc ±0.2 mg/L N, tùy theo giá trị nào lớn hơn TP: ±3% giá trị đọc hoặc ±0.2 mg/L P, tùy theo giá trị nào lớn hơn
|
| Nồng độ Clorua cho phép | Đến 30%
|
| Truyền thông | Modbus RTU, Modbus TCP/IP và Profibus (khi chọn tùy chọn Profibus, các tín hiệu đầu ra kỹ thuật số được gửi qua bộ chuyển đổi Profibus với giao thức truyền thông riêng
|
| Cấp bảo vệ | IP44; tùy chọn IP54 với thoát khí
|
| Nhiệt độ mẫu đầu vào | 2 – 60°C
|
| Nhiệt độ môi trường | 5 – 40 °C
|
| Độ ẩm | 5 – 85% (không ngưng tụ)
|
| Nguồn điện | 115V AC/230V AC – 50/60 Hz
|
| Kích thước | 1500 mm x 750 mm x 320 mm
|
| Khối lượng | 90 – 120 kg (trọng lượng vỏ có thể thay đổi tùy thuộc vào các tính năng tùy chọn của hệ thống |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.