Thông Số Kỹ Thuật
Rơ-le (Relay)
-
Chế độ hoạt động: Đo chính, đo phụ, giá trị tính toán (chỉ với phiên bản hai kênh) hoặc theo lịch hẹn giờ (timer/scheduler)
Đặc điểm kỹ thuật chung
-
Độ chính xác: ±1% giá trị hiển thị
-
Độ cao hoạt động: < 2000 m
-
Chế độ hoạt động ngõ ra analog: Tuyến tính, Logarit, Hai tuyến tính (Bi-linear), Điều khiển PID
-
Ngõ ra analog: Dòng điện cách ly 0/4 – 20 mA, tải tối đa 550 Ω
-
Độ chính xác: ±0.1% toàn thang tại 25 °C, ±0.5% toàn thang trong dải -20 °C đến 60 °C
-
Hằng số ô (Cell constant k): 0.01 cm⁻¹
-
Dải đo độ dẫn điện: 0.01 – 200 µS/cm
-
Dải đo độ pH (amoniac): 7 – 10 pH
-
Dải đo độ pH (xút NaOH): 7 – 10.7 pH
-
Dải đo điện trở suất: 5 – 100000 kΩ·cm
-
Dải lưu lượng mẫu: 83 – 333 mL/phút (tương đương 5 – 20 L/h)
-
Chức năng rơ-le: Hẹn giờ, báo động, điều khiển hóa chất, điều khiển sự kiện, điều chế độ rộng xung (PWM), điều khiển tần số, cảnh báo
-
Số lượng rơ-le: 4 tiếp điểm cơ điện SPDT (loại Form C), tải 1200 W, dòng 5 A
-
Loại màn hình: LCD ma trận điểm có đèn nền LED, hiển thị tốt cả trong ánh sáng mạnh (transreflective)
-
Độ phân giải: 240 x 160 pixel
-
Kích thước hiển thị: 48 x 68 mm
-
Nguồn điện: 100 – 240 VAC, 50/60 Hz
-
Nhiệt độ vận hành: 0 – 60 °C, độ ẩm 0 – 95% RH (không ngưng tụ)
-
Điều kiện lưu trữ: -20 đến 70 °C
-
Bù nhiệt: Không, tự động, hoặc thủ công
-
Cảm biến nhiệt độ: Pt100, độ chính xác < ± 0.2 °C
-
Vỏ thiết bị: Polycarbonate, nhôm sơn tĩnh điện, hoặc thép không gỉ
-
Tiêu chuẩn chống nước: IP66 / NEMA 4X
Chứng nhận an toàn:
-
EMC (tương thích điện từ):
-
Tuân thủ CISPR 11 (giới hạn loại A)
-
Miễn nhiễm EMC theo EN 61326-1 (giới hạn công nghiệp)
-
-
An toàn điện:
-
CAN/CSA C22.2 No. 61010-1
-
cETLus (theo ANSI/UL 61010-1 & CAN/CSA C22.2 No. 61010-1)
-
-
Đầu vào mẫu: Ống đường kính 6 mm (4 đầu)
-
Đầu ra mẫu: Ống đường kính 17 mm (12 đầu)
-
Trọng lượng: 15 kg
-
Bảo hành: 12 tháng
-
Phụ kiện kèm theo: Bảng điều khiển, bộ điều khiển, lõi nhựa trao đổi ion, 2 điện cực đo độ dẫn, hướng dẫn sử dụng cơ bản


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.