Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | TOC (NPOC), TIC, % loại bỏ (với 2 luồng) cà COD, BOD thông qua tính toán tương quan | Truyền thông | Modbus RTU, Modbus TCP/IP & Profibus (khi chọn Profibus tín hiệu KTS đầu ra đực gửi thông qua bộ chuyển đổi Profibus với giao thức truyền thông riêng) |
| Phương pháp đo | Đo hồng ngoại CO2 sau khi oxy hóa
(DIN EN 1484:1997-08, ISO 8245:1999-03, EPA 415.1) |
Lưu trữ dữ liệu | 9999 dữ liệu phản ứng trước đó và 99 lỗi trước đó |
| Phương pháp Oxy hóa | Quy trình Oxy hóa tiên tiến hai giai đoạn (TSAO) sử dụng gốc Hydroxyl, phương pháp của công ty Hach 10261 (được EPA chấp nhận cho nước uống) | Màn hình
Giao diện người dùng |
Màn hình LED, độ tương phản cao 40 kí tự x 16 dòng
Vi điều khiển với phím mềm |
| Thang đo | 0 – 25 mg/L C | Nhiệt độ mẫu đầu vào | 0 – 60 °C |
| Đa luồng | 1 luồng | Nhiệt độ môi trường | 5 – 45 °C |
| Độ lặp lại | ±3% giá trị đọc hoặc ±0.03 mg/L, tùy giá trị nào lớn hơn
Giới hạn phát hiện thấp hơn LOD = 0.06 mg/L |
Độ ẩm
Cỡ hạt Nguồn điện |
5 – 85% (không ngưng tụ)
Lên đến 100 µm 120/230 V AC – 50/60 Hz |
| Chu kỳ đo | Từ 5.5 phút, tùy theo thang đo và ứng dụng | Chu kỳ dịch vụ
Kích thước Khối lượng |
6 tháng
750mm x 500mm x 320mm 46 kg |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.