Cảm biến A-ISE sc là thiết bị đo Amoni (NH₄⁺) trực tuyến sử dụng công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE), cho phép theo dõi liên tục nồng độ amoni trong nước với độ chính xác và độ ổn định cao. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước thải, nước cấp và các quy trình công nghiệp, hỗ trợ giám sát chất lượng nước theo thời gian thực.
Nguyên lý đo hiện đại
Cảm biến sử dụng công nghệ ISE để đo trực tiếp ion amoni trong nước. Phương pháp này không cần sử dụng thuốc thử hóa học, giúp giảm chi phí vận hành và đơn giản hóa quy trình đo. Nhờ khả năng phản hồi nhanh và đo liên tục, thiết bị giúp phát hiện kịp thời sự thay đổi nồng độ amoni trong hệ thống.
Tối ưu cho vận hành và kiểm soát quá trình
Dữ liệu đo liên tục từ cảm biến A-ISE sc hỗ trợ các nhà máy kiểm soát hiệu quả quá trình xử lý sinh học, đặc biệt trong các giai đoạn nitrat hóa và khử nitrat của hệ thống xử lý nước thải. Điều này giúp tối ưu hiệu suất vận hành và nâng cao chất lượng nước đầu ra.
Thiết kế bảo trì đơn giản
Cảm biến được trang bị cartridge điện cực tiêu chuẩn, giúp việc bảo trì và thay thế trở nên nhanh chóng. Người vận hành chỉ cần tháo cartridge cũ và lắp cartridge mới mà không cần thao tác phức tạp.
Công nghệ RFID thông minh
Thiết bị tích hợp công nghệ RFID, cho phép tự động nhận diện cartridge sau khi thay thế. Nhờ đó quá trình cấu hình và hiệu chuẩn được thực hiện nhanh chóng, đảm bảo độ chính xác và hạn chế sai sót trong vận hành.
Giải pháp giám sát amoni hiệu quả
Với thiết kế bền bỉ, chi phí vận hành thấp và khả năng đo ổn định, A-ISE sc là giải pháp đáng tin cậy cho việc quan trắc amoni online, giúp các hệ thống xử lý nước vận hành hiệu quả và kiểm soát chất lượng nước tốt hơn.
Thông số thiết kế
| Phương pháp đo | Đo điện hóa bằng phương pháp chọn lọc ion |
| Thang đo | 0 – 1000 mg/L NH4-N |
| Thang đo pH | 5 to 9 pH |
| Độ chính xác | 5 % giá trị đo + 0.2 mg/L (với dung dịch chuẩn) NH4-N |
| Thời gian phản hồi | <3 phút |
| Phương pháp hiệu chuẩn | Với cộng nghệ Cartrical plus: tự động nhập dữ liệu hiệu chuẩn của nhà máy từ cartridge sang cảm biến bằng RFID; Hiệu chỉnh ma trận 1 và 2 điểm. |
| Nhiệt độ mẫu | 2 đến 40oC |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | -20 đến 45oC |
| Cartridge | Với cộng nghệ Cartrical plus: thiết bị nhỏ gọn chứa các điện cực đã được hiệu chuẩn cho amoni, kali, hệ tham chiếu và cảm biến nhiệt độ, tất cả đều được hiệu chuẩn cho nhau; vòng đời tiêu chuẩn 6 tháng. |
| Lưu lượng | < 4 m/s tối đa |
| Chất liệu | Cartridge: Thép không gỉ (1.4571), PVC, POM, ABS, NBR |
| Chu kì đo | Liên tục |
| Giới hạn phát hiện dưới (LOD) | 0.2 mg/L NH4-N |
| Kích thước (Đường kính x Chiều dài) | 3.33 in x12.6 in (84.5 mm x 320 mm) |
| Độ ngâm sâu cảm biến | 1 – 10 ft (30 cm – 3 m) |
| Góc lắp đặt | 45 ° ± 15 ° (dọc theo dòng chảy) |
| Chiều dài cáp | Tiêu chuẩn: 10m. Tùy chọn nối dài cáp với các độ dài sau: 5,10, 15, 20, 30, 50 m. Tối đa 100 m tổng chiều dài. |
| Bộ điều khiển tương thích | SC200, SC1000 |
| Kết nối | Ren 1 inch |
| Cấp độ bảo vệ | IP68 |
| Áp suất mẫu | Tối đa 0.3 bar |
| Điều kiện bảo quản | 5°C đến 40°C cho cartridge cảm biến |
| Khối lượng | 2.38 kg |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.